Thứ năm, 14/05/2015, 10:06:10
Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2018
Người đăng: Nguyễn Thị Thúy Kiều .Ngày đăng: 25/04/2019 .Lượt xem: 108 lượt.
Bộ Thông tin và Truyền thông: Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2018
Bộ Thông tin và Truyền thông công bố Kết quả đánh giá xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2018 cụ thể như sau:

1. Chỉ số và xếp hạng tổng thể mức độ ứng dụng CNTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

TT

Tỉnh, thành phố trực thuộc 
Trung ương

Năm 2018

Năm 2017

1

TP. Đà Nẵng

01 (0,871)

02 (0,716)

2

Thừa Thiên - Huế

02 (0,857)

01 (0,727)

3

Quảng Ninh

03 (0,837)

04 (0,703)

4

Bình Dương

04 (0,812)

11 (0,659)

5

Lâm Đồng

05 (0,809)

03 (0,714)

6

Khánh Hòa

06 (0,807)

07 (0,678)

7

TP. Hồ Chí Minh

07 (0,795)

05 (0,688)

8

Bắc Giang

08 (0,793)

27 (0,588)

9

Thanh Hóa

09 (0,781)

17 (0,633)

10

Bình Định

10 (0,778)

26 (0,589)

11

TP. Hà Nội

11 (0,774)

12 (0,656)

12

Phú Thọ

12 (0,773)

19 (0,624)

13

An Giang

13 (0,772)

08 (0,677)

14

TP. Cần Thơ

14 (0,745)

21 (0,614)

15

Ninh Thuận

15 (0,733)

40 (0,546)

16

Ninh Bình

16 (0,723)

50 (0,504)

17

Thái Nguyên

17 (0,721)

30 (0,578)

18

Hải Dương

18 (0,714)

31 (0,572)

19

Thái Bình

19 (0,701)

25 (0,594)

20

Hưng Yên

20 (0,695)

38 (0,558)

21

Tiền Giang

21 (0,690)

09 (0,665)

22

Nam Định

22 (0,685)

52 (0,485)

23

Gia Lai

23 (0,680)

24 (0,602)

24

Bà Rịa - Vũng Tàu

24 (0,677)

18 (0,633)

25

Bắc Ninh

25 (0,665)

14 (0,649)

26

Bắc Kạn

26 (0,662)

13 (0,651)

27

Hậu Giang

27 (0,655)

59 (0,448)

28

Lào Cai

28 (0,654)

06 (0,679)

28

Long An

28 (0,654)

37 (0,559)

30

TP. Hải Phòng

30 (0,647)

44 (0,543)

31

Đắk Lắk

31 (0,637)

48 (0,525)

31

Quảng Nam

31 (0,637)

58 (0,457)

33

Vĩnh Long

33 (0,634)

35 (0,564)

34

Hà Tĩnh

34 (0,632)

10 (0,662)

35

Hà Giang

35 (0,628)

23 (0,606)

36

Bình Thuận

36 (0,625)

28 (0,584)

37

Tuyên Quang

37 (0,624)

40 (0,546)

37

Vĩnh Phúc

37 (0,624)

36 (0,561)

39

Tây Ninh

39 (0,618)

22 (0,609)

40

Hà Nam

40 (0,611)

34 (0,565)

41

Đồng Nai

41 (0,599)

16 (0,640)

42

Phú Yên

42 (0,581)

46 (0,534)

43

Đắk Nông

43 (0,580)

32 (0,567)

44

Điện Biên

44 (0,576)

55 (0,474)

45

Cà Mau

45 (0,571)

39 (0,549)

46

Sóc Trăng

46 (0,570)

60 (0,445)

47

Quảng Trị

47 (0,567)

32 (0,567)

48

Yên Bái

48 (0,559)

47 (0,527)

49

Sơn La

49 (0,558)

43 (0,544)

50

Lạng Sơn

50 (0,556)

53 (0,476)

51

Kiên Giang

51 (0,549)

29 (0,580)

52

Quảng Ngãi

52 (0,544)

42 (0,545)

53

Quảng Bình

53 (0,543)

45 (0,540)

54

Nghệ An

54 (0,541)

15 (0,648)

55

Bến Tre

55 (0,538)

57 (0,470)

56

Trà Vinh

56 (0,533)

49 (0,510)

57

Lai Châu

57 (0,531)

63 (0,356)

58

Hòa Bình

58 (0,529)

54 (0,475)

59

Bình Phước

59 (0,520)

62 (0,388)

60

Bạc Liêu

60 (0,512)

51 (0,490)

61

Đồng Tháp

61 (0,499)

20 (0,623)

62

Kon Tum

62 (0,471)

61 (0,432)

63

Cao Bằng

63 (0,417)

56 (0,472)

2. Chỉ số và xếp hạng hạng mục Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

TT

Tỉnh, thành phố

Năm 2018

Năm 2017

1

TP. Đà Nẵng

 01 (0,900)

 04 (0,803)

1

Bắc Ninh

 01 (0,900)

 08 (0,787)

3

Thanh Hóa

 03 (0,895)

 18 (0,737)

4

Bắc Giang

 04 (0,875)

 39 (0,535)

5

Thừa Thiên - Huế

 05 (0,865)

 12 (0,773)

6

Đồng Nai

 06 (0,850)

 11 (0,776)

6

Khánh Hòa

 06 (0,850)

 03 (0,813)

8

Đắk Nông

 08 (0,841)

 26 (0,684)

9

Bắc Kạn

 09 (0,839)

 13 (0,763)

10

Tây Ninh

 10 (0,830)

 23 (0,704)

11

Lạng Sơn

 11 (0,823)

 55 (0,438)

12

Quảng Bình

 12 (0,818)

 52 (0,444)

13

Thái Nguyên

 13 (0,803)

 24 (0,698)

13

Vĩnh Phúc

 13 (0,803)

 38 (0,536)

15

Hà Tĩnh

 15 (0,801)

 26 (0,684)

16

Bình Dương

 16 (0,800)

 05 (0,802)

17

Phú Thọ

 17 (0,799)

 22 (0,707)

18

Lâm Đồng

 18 (0,775)

 01 (0,822)

19

Hòa Bình

 19 (0,764)

 57 (0,425)

20

Kon Tum

 20 (0,759)

 51 (0,447)

21

Quảng Ninh

 21 (0,750)

 06 (0,795)

21

TP. Hà Nội

 21 (0,750)

 07 (0,793)

23

Hà Giang

 23 (0,745)

 32 (0,648)

24

Hải Dương

 24 (0,742)

 09 (0,785)

24

Lào Cai

 24 (0,742)

 02 (0,814)

26

TP. Hồ Chí Minh

 26 (0,725)

 10 (0,783)

27

Hưng Yên

 27 (0,712)

 53 (0,440)

28

Yên Bái

 28 (0,703)

 36 (0,558)

29

Hậu Giang

 29 (0,702)

 62 (0,359)

30

Ninh Bình

 30 (0,700)

 48 (0,479)

31

Cà Mau

 31 (0,694)

 45 (0,486)

32

Thái Bình

 32 (0,693)

 16 (0,742)

33

Ninh Thuận

 33 (0,692)

 40 (0,533)

34

Quảng Nam

 34 (0,687)

 54 (0,439)

35

Đắk Lắk

 35 (0,686)

 49 (0,467)

36

Phú Yên

 36 (0,680)

 44 (0,493)

37

Nghệ An

 37 (0,677)

 18 (0,737)

38

Bình Thuận

 38 (0,675)

 35 (0,566)

39

Bình Định

 39 (0,669)

 41 (0,531)

40

Quảng Ngãi

 40 (0,662)

 49 (0,467)

41

Bà Rịa - Vũng Tàu

 41 (0,655)

 14 (0,752)

42

Vĩnh Long

 42 (0,649)

 30 (0,658)

43

Hà Nam

 43 (0,648)

 28 (0,675)

44

TP. Cần Thơ

 44 (0,641)

 20 (0,726)

45

Gia Lai

 45 (0,638)

 24 (0,698)

46

Tiền Giang

 46 (0,632)

 17 (0,741)

47

Long An

 47 (0,629)

 47 (0,481)

48

Cao Bằng

 48 (0,627)

 43 (0,496)

49

Sóc Trăng

 49 (0,619)

 42 (0,511)

50

Điện Biên

 50 (0,610)

 61 (0,391)

51

Quảng Trị

 51 (0,598)

 31 (0,649)

52

Bạc Liêu

 52 (0,585)

 34 (0,610)

53

TP. Hải Phòng

 53 (0,584)

 59 (0,406)

54

Sơn La

 54 (0,579)

 29 (0,666)

55

Trà Vinh

 55 (0,563)

 37 (0,546)

56

Đồng Tháp

 56 (0,554)

 21 (0,723)

57

An Giang

 57 (0,550)

 15 (0,746)

58

Bình Phước

 58 (0,524)

 63 (0,313)

59

Nam Định

 59 (0,481)

 60 (0,395)

60

Kiên Giang

 60 (0,451)

 33 (0,624)

61

Tuyên Quang

 61 (0,432)

 46 (0,485)

62

Lai Châu

 62 (0,418)

 56 (0,426)

63

Bến Tre

 63 (0,400)

 58 (0,419)

3. Chỉ số và xếp hạng hạng mục Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

TT

Tỉnh, thành phố

Năm 2018

Năm 2017

1

TP. Đà Nẵng

01 (0,926)

01 (0,920)

2

Thừa Thiên - Huế

02 (0,897)

05 (0,900)

3

Quảng Ninh

03 (0,884)

07 (0,881)

4

TP. Hồ Chí Minh

04 (0,864)

06 (0,896)

5

Khánh Hòa

05 (0,810)

08 (0,877)

6

TP. Hà Nội

06 (0,793)

13 (0,845)

7

Bình Thuận

07 (0,776)

20 (0,816)

8

Đồng Nai

08 (0,773)

32 (0,746)

9

Hà Giang

09 (0,766)

27 (0,774)

10

Hà Nam

10 (0,756)

51 (0,642)

11

Hải Dương

11 (0,755)

21 (0,813)

12

TP. Cần Thơ

12 (0,753)

40 (0,702)

13

Phú Yên

13 (0,752)

37 (0,714)

14

Long An

14 (0,750)

33 (0,731)

15

Bình Dương

15 (0,748)

42 (0,697)

16

Hưng Yên

16 (0,744)

14 (0,832)

17

Ninh Thuận

17 (0,738)

26 (0,777)

18

An Giang

18 (0,730)

15 (0,830)

19

Đắk Lắk

19 (0,725)

31 (0,760)

20

Thái Bình

20 (0,719)

35 (0,723)

21

Bà Rịa - Vũng Tàu

21 (0,715)

11 (0,856)

22

Bắc Ninh

22 (0,710)

39 (0,707)

23

Bắc Giang

23 (0,709)

09 (0,866)

24

Thanh Hóa

24 (0,706)

11 (0,856)

24

Lào Cai

24 (0,706)

03 (0,908)

26

Hậu Giang

26 (0,704)

60 (0,519)

27

Bình Định

27 (0,689)

23 (0,800)

28

Tây Ninh

28 (0,688)

28 (0,770)

29

Cà Mau

29 (0,685)

16 (0,825)

30

Quảng Nam

30 (0,683)

49 (0,643)

31

Hà Tĩnh

31 (0,682)

04 (0,907)

32

Gia Lai

32 (0,677)

25 (0,783)

33

Tiền Giang

33 (0,667)

17 (0,821)

34

Quảng Trị

34 (0,666)

41 (0,697)

35

Lâm Đồng

35 (0,662)

01 (0,920)

36

Nam Định

36 (0,660)

47 (0,646)

36

Đắk Nông

36 (0,650)

44 (0,684)

38

Hòa Bình

38 (0,648)

54 (0,627)

39

Vĩnh Phúc

39 (0,645)

22 (0,809)

40

Phú Thọ

40 (0,643)

28 (0,770)

41

Quảng Ngãi

41 (0,639)

30 (0,764)

42

Bình Phước

42 (0,633)

59 (0,523)

42

Ninh Bình

42 (0,633)

54 (0,627)

44

TP. Hải Phòng

44 (0,627)

24 (0,793)

45

Sơn La

45 (0,623)

52 (0,631)

46

Thái Nguyên

46 (0,607)

43 (0,687)

47

Bắc Kạn

47 (0,605)

18 (0,818)

48

Lạng Sơn

48 (0,587)

45 (0,664)

49

Đồng Tháp

49 (0,586)

10 (0,858)

50

Yên Bái

50 (0,564)

34 (0,724)

51

Nghệ An

51 (0,556)

19 (0,817)

52

Điện Biên

52 (0,553)

52 (0,631)

53

Bến Tre

53 (0,547)

50 (0,643)

54

Sóc Trăng

54 (0,540)

61 (0,453)

55

Vĩnh Long

55 (0,539)

57 (0,583)

56

Lai Châu

56 (0,537)

63 (0,266)

57

Tuyên Quang

57 (0,534)

36 (0,720)

58

Kiên Giang

58 (0,521)

46 (0,662)

59

Trà Vinh

59 (0,520)

48 (0,644)

60

Quảng Bình

60 (0,491)

38 (0,710)

61

Bạc Liêu

61 (0,436)

56 (0,587)

62

Cao Bằng

62 (0,393)

58 (0,556)

63

Kon Tum

63 (0,270)

62 (0,452)

4. Chỉ số và xếp hạng hạng mục Trang/Cổng thông tin điện tử (Cung cấp, cập nhật thông tin; Các chức năng hỗ trợ trên trang/cổng thông tin điện tử) của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

TT

Tỉnh, thành phố

Địa chỉ Website/Portal

Năm 2018

Năm 2017

1

Thừa Thiên - Huế

thuathienhue.gov.vn

 01 (0,980)

 02 (0,945)

2

TP. Hà Nội

hanoi.gov.vn

 02 (0,970)

 10 (0,903)

2

Tiền Giang

tiengiang.gov.vn

 02 (0,970)

 09 (0,913)

4

Khánh Hòa

khanhhoa.gov.vn

 04 (0,960)

 04 (0,933)

5

Bình Dương

binhduong.gov.vn

 05 (0,948)

 01 (0,948)

6

Bình Định

binhdinh.gov.vn

 06 (0,935)

 03 (0,935)

7

An Giang

angiang.gov.vn

 07 (0,928)

 07 (0,918)

8

TP. Hồ Chí Minh

hochiminhcity.gov.vn

 08 (0,925)

 08 (0,915)

9

Long An

longan.gov.vn

 09 (0,923)

 45 (0,783)

10

Yên Bái

yenbai.gov.vn

 10 (0,918)

 13 (0,885)

11

Phú Thọ

phutho.gov.vn

 11 (0,915)

 05 (0,925)

12

Hà Nam

hanam.gov.vn

 12 (0,913)

 20 (0,848)

13

Đắk Nông

daknong.gov.vn

 13 (0,910)

 16 (0,873)

13

Đồng Tháp

dongthap.gov.vn

 13 (0,910)

 53 (0,750)

13

Trà Vinh

travinh.gov.vn

 13 (0,910)

 13 (0,885)

16

Vĩnh Phúc

vinhphuc.gov.vn

 16 (0,908)

 11 (0,893)

17

TP. Đà Nẵng

danang.gov.vn

 17 (0,900)

 06 (0,920)

17

Kiên Giang

kiengiang.gov.vn

 17 (0,900)

 16 (0,873)

19

Hưng Yên

hungyen.gov.vn

 19 (0,890)

 30 (0,830)

20

Gia Lai

gialai.gov.vn

 20 (0,885)

 27 (0,835)

20

Đồng Nai

dongnai.gov.vn

 20 (0,885)

 15 (0,878)

22

Bắc Ninh

bacninh.gov.vn

 22 (0,883)

 22 (0,843)

23

Quảng Ngãi

quangngai.gov.vn

 23 (0,878)

 18 (0,870)

24

Đắk Lắk

daklak.gov.vn

 24 (0,875)

 33 (0,820)

24

Quảng Ninh

quangninh.gov.vn

 24 (0,875)

 51 (0,753)

26

Quảng Bình

quangbinh.gov.vn

 26 (0,865)

 19 (0,855)

26

Tuyên Quang

tuyenquang.gov.vn

 26 (0,865)

 49 (0,763)

28

Vĩnh Long

vinhlong.gov.vn

 28 (0,863)

 26 (0,838)

29

Thái Bình

thaibinh.gov.vn

 29 (0,858)

 21 (0,845)

30

TP. Cần Thơ

cantho.gov.vn

 30 (0,855)

 24 (0,840)

31

Nghệ An

nghean.gov.vn

 31 (0,853)

 22 (0,843)

32

Bắc Giang

bacgiang.gov.vn

 32 (0,848)

 38 (0,805)

32

Lào Cai

laocai.gov.vn

 32 (0,848)

 24 (0,840)

34

Cà Mau

camau.gov.vn

 34 (0,845)

 27 (0,835)

35

Lạng Sơn

langson.gov.vn

 35 (0,843)

 61 (0,683)

35

Tây Ninh

tayninh.gov.vn

 35 (0,843)

 44 (0,788)

37

Sóc Trăng

soctrang.gov.vn

 37 (0,840)

 57 (0,735)

38

Lâm Đồng

lamdong.gov.vn

 38 (0,835)

 29 (0,833)

39

Bình Thuận

binhthuan.gov.vn

 39 (0,828)

 32 (0,828)

39

Thái Nguyên

thainguyen.gov.vn

 39 (0,828)

 30 (0,830)

41

Hậu Giang

haugiang.gov.vn

 41 (0,825)

 42 (0,795)

41

Ninh Bình

ninhbinh.gov.vn

 41 (0,825)

 34 (0,815)

43

Hà Giang

hagiang.gov.vn

 43 (0,820)

 12 (0,890)

44

Bà Rịa - Vũng Tàu

www.baria-vungtau.gov.vn

 44 (0,818)

 35 (0,808)

44

Bến Tre

bentre.gov.vn

 44 (0,818)

 35 (0,808)

44

TP. Hải Phòng

haiphong.gov.vn

 44 (0,818)

 35 (0,808)

47

Ninh Thuận

ninhthuan.gov.vn

 47 (0,815)

 42 (0,795)

48

Hà Tĩnh

hatinh.gov.vn

 48 (0,808)

 40 (0,798)

49

Điện Biên

dienbien.gov.vn

 49 (0,798)

 48 (0,770)

50

Kon Tum

kontum.gov.vn

 50 (0,793)

 47 (0,773)

51

Sơn La

sonla.gov.vn

 51 (0,785)

 39 (0,803)

52

Bạc Liêu

baclieu.gov.vn

 52 (0,780)

 40 (0,798)

52

Phú Yên

phuyen.gov.vn

 52 (0,780)

 53 (0,750)

54

Quảng Trị

quangtri.gov.vn

 54 (0,778)

 51 (0,753)

55

Bắc Kạn

backan.gov.vn

 55 (0,775)

 59 (0,718)

56

Nam Định

namdinh.gov.vn

 56 (0,773)

 56 (0,745)

57

Cao Bằng

caobang.gov.vn

 57 (0,770)

 50 (0,760)

58

Hải Dương

haiduong.gov.vn

 58 (0,768)

 58 (0,728)

58

Lai Châu

laichau.gov.vn

 58 (0,768)

 60 (0,698)

60

Quảng Nam

quangnam.gov.vn

 60 (0,758)

 55 (0,748)

61

Thanh Hóa

thanhhoa.gov.vn

 61 (0,728)

 46 (0,775)

62

Bình Phước

binhphuoc.gov.vn

 62 (0,678)

 63 (0,658)

63

Hòa Bình

hoabinh.gov.vn

 63 (0,648)

 62 (0,668)

5. Chỉ số và xếp hạng hạng mục Cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

TT

Tỉnh, thành phố

Năm 2018

Năm 2017

1

Lâm Đồng

01 (0,820)

03 (0,214)

2

TP. Đà Nẵng

02 (0,811)

05 (0,192)

3

Ninh Bình

03 (0,796)

31 (0,105)

4

TP. Hà Nội

04 (0,771)

26 (0,111)

5

An Giang

05 (0,766)

06 (0,190)

6

Nam Định

06 (0,741)

49 (0,084)

7

Bình Định

07 (0,733)

37 (0,093)

8

Phú Thọ

08 (0,720)

36 (0,095)

9

Quảng Ninh

09 (0,713)

07 (0,185)

10

Khánh Hòa

10 (0,682)

17 (0,132)

11

Bình Dương

11 (0,680)

46 (0,087)

11

Ninh Thuận

11 (0,680)

34 (0,097)

13

Bắc Giang

13 (0,673)

24 (0,117)

14

Tuyên Quang

14 (0,667)

20 (0,122)

15

Thanh Hóa

15 (0,658)

53 (0,081)

16

Thừa Thiên Huế

16 (0,647)

01 (0,239)

17

Hải Dương

17 (0,624)

63 (0,008)

18

TP. Cần Thơ

18 (0,620)

26 (0,111)

19

Gia Lai

19 (0,600)

37 (0,093)

20

TP. Hồ Chí Minh

20 (0,565)

14 (0,141)

21

Thái Nguyên

21 (0,560)

55 (0,080)

22

Thái Bình

22 (0,556)

43 (0,090)

23

TP. Hải Phòng

23 (0,545)

23 (0,118)

24

Bắc Kạn

24 (0,462)

02 (0,228)

25

Sơn La

25 (0,460)

44 (0,089)

26

Lai Châu

26 (0,448)

26 (0,111)

27

Tiền Giang

27 (0,447)

13 (0,146)

28

Sóc Trăng

28 (0,440)

53 (0,081)

29

Hậu Giang

29 (0,426)

33 (0,100)

30

Bà Rịa - Vũng Tàu

30 (0,416)

26 (0,111)

31

Hà Giang

31 (0,380)

55 (0,080)

31

Vĩnh Long

31 (0,380)

16 (0,133)

33

Long An

33 (0,379)

09 (0,169)

34

Kiên Giang

34 (0,362)

08 (0,177)

35

Quảng Nam

35 (0,343)

42 (0,091)

36

Trà Vinh

36 (0,340)

51 (0,083)

36

Hưng Yên

36 (0,340)

20 (0,122)

38

Bến Tre

38 (0,320)

37 (0,093)

38

Điện Biên

38 (0,320)

51 (0,083)

38

Bình Phước

38 (0,320)

47 (0,086)

41

Bắc Ninh

41 (0,307)

40 (0,092)

42

Đắk Lắk

42 (0,292)

62 (0,037)

43

Bình Thuận

43 (0,291)

60 (0,061)

44

Quảng Bình

44 (0,260)

11 (0,164)

45

Kon Tum

45 (0,247)

49 (0,084)

46

Yên Bái

46 (0,219)

61 (0,047)

47

Lào Cai

47 (0,198)

22 (0,119)

48

Hà Nam

48 (0,193)

40 (0,092)

49

Bạc Liêu

49 (0,179)

55 (0,080)

50

Phú Yên

50 (0,173)

15 (0,135)

51

Vĩnh Phúc

51 (0,160)

55 (0,080)

52

Tây Ninh

52 (0,140)

12 (0,155)

52

Đồng Nai

52 (0,120)

04 (0,200)

52

Nghệ An

52 (0,120)

09 (0,169)

55

Cà Mau

55 (0,100)

19 (0,123)

56

Quảng Ngãi

56 (0,086)

45 (0,088)

57

Hà Tĩnh

57 (0,082)

25 (0,114)

58

Cao Bằng

58 (0,080)

18 (0,130)

59

Đắk Nông

59 (0,060)

31 (0,105)

59

Đồng Tháp

59 (0,060)

30 (0,109)

59

Lạng Sơn

59 (0,060)

47 (0,086)

62

Hòa Bình

62 (0,040)

55 (0,080)

62

Quảng Trị

62 (0,040)

35 (0,095)

6. Chỉ số và xếp hạng hạng mục Cơ chế, chính sách và các quy định cho ứng dụng công nghệ thông tin của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

TT

Địa phương

Năm 2018

Năm 2017

1

TP. Hồ Chí Minh

 01 (1,000)

 29 (0,810)

1

Bình Dương

 01 (1,000)

 18 (0,860)

1

TP. Hải Phòng

 01 (1,000)

 30 (0,800)

1

TP. Đà Nẵng

 01 (1,000)

 04 (0,950)

1

Hà Giang

 01 (1,000)

 01 (1,000)

1

Hà Tĩnh

 01 (1,000)

 01 (1,000)

1

Lâm Đồng

 01 (1,000)

 25 (0,830)

1

Quảng Ninh

 01 (1,000)

 04 (0,950)

1

Thừa Thiên - Huế

 01 (1,000)

 01 (1,000)

10

An Giang

 10 (0,950)

 09 (0,920)

10

Bắc Kạn

 10 (0,950)

 18 (0,860)

10

Bình Định

 10 (0,950)

 14 (0,880)

10

Gia Lai

 10 (0,950)

 12 (0,900)

10

Hòa Bình

 10 (0,950)

 35 (0,770)

10

Đắk Nông

 10 (0,950)

 37 (0,760)

10

Lào Cai

 10 (0,950)

 14 (0,880)

10

Lạng Sơn

 10 (0,950)

 57 (0,580)

18

Hưng Yên

 18 (0,930)

 39 (0,740)

18

Đắk Lắk

 18 (0,930)

 54 (0,650)

18

Khánh Hòa

 18 (0,930)

 14 (0,880)

18

Kiên Giang

 18 (0,930)

 14 (0,880)

18

Ninh Bình

 18 (0,930)

 49 (0,690)

18

Quảng Ngãi

 18 (0,930)

 39 (0,740)

18

Quảng Trị

 18 (0,930)

 30 (0,800)

18

Thái Bình

 18 (0,930)

 10 (0,910)

26

Bắc Giang

 26 (0,880)

 49 (0,690)

26

Bắc Ninh

 26 (0,880)

 06 (0,930)

26

TP. Cần Thơ

 26 (0,880)

 06 (0,930)

26

Hà Nam

 26 (0,880)

 28 (0,820)

26

Thanh Hóa

 26 (0,880)

 10 (0,910)

26

Tiền Giang

 26 (0,880)

 06 (0,930)

26

Vĩnh Long

 26 (0,880)

 44 (0,720)

33

Bình Thuận

 33 (0,860)

 32 (0,780)

33

Cao Bằng

 33 (0,860)

 41 (0,730)

33

Cà Mau

 33 (0,860)

 45 (0,710)

33

Đồng Nai

 33 (0,860)

 18 (0,860)

33

Đồng Tháp

 33 (0,860)

 24 (0,840)

33

Nam Định

 33 (0,860)

 32 (0,780)

33

Nghệ An

 33 (0,860)

 12 (0,900)

33

Phú Yên

 33 (0,860)

 45 (0,710)

33

Thái Nguyên

 33 (0,860)

 22 (0,850)

33

Tuyên Quang

 33 (0,860)

 25 (0,830)

33

Vĩnh Phúc

 33 (0,860)

 41 (0,730)

44

Bà Rịa - Vũng Tàu

 44 (0,810)

 35 (0,770)

44

Điện Biên

 44 (0,810)

 55 (0,590)

44

Long An

 44 (0,810)

 22 (0,850)

44

Phú Thọ

 44 (0,810)

 18 (0,860)

44

Sơn La

 44 (0,810)

 25 (0,830)

44

Yên Bái

 44 (0,810)

 57 (0,580)

44

TP. Hà Nội

 44 (0,810)

 32 (0,780)

51

Hải Dương

 51 (0,790)

 60 (0,550)

51

Kon Tum

 51 (0,790)

 48 (0,700)

51

Trà Vinh

 51 (0,790)

 51 (0,680)

54

Tây Ninh

 54 (0,760)

 38 (0,750)

55

Bạc Liêu

 55 (0,740)

 59 (0,560)

55

Bến Tre

 55 (0,740)

 53 (0,670)

55

Hậu Giang

 55 (0,740)

 51 (0,680)

55

Lai Châu

 55 (0,740)

 61 (0,540)

55

Ninh Thuận

 55 (0,740)

 55 (0,590)

55

Quảng Bình

 55 (0,740)

 41 (0,730)

61

Bình Phước

 61 (0,720)

 62 (0,530)

62

Quảng Nam

 62 (0,670)

 63 (0,280)

62

Sóc Trăng

 62 (0,670)

 45 (0,710)

7. Chỉ số và xếp hạng hạng mục Nguồn nhân lực cho ứng dụng công nghệ thông tin của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

TT

Địa phương

Năm 2018

Năm 2017

1

TP. Hồ Chí Minh

 01 (1,000)

 02 (0,999)

1

An Giang

 01 (1,000)

 15 (0,844)

1

Bà Rịa - Vũng Tàu

 01 (1,000)

 18 (0,830)

1

Bắc Giang

 01 (1,000)

 13 (0,855)

1

Bình Dương

 01 (1,000)

 07 (0,900)

1

Bình Định

 01 (1,000)

 25 (0,800)

1

TP. Cần Thơ

 01 (1,000)

 10 (0,885)

1

Hà Tĩnh

 01 (1,000)

 07 (0,900)

1

Hưng Yên

 01 (1,000)

 38 (0,745)

1

Lào Cai

 01 (1,000)

 12 (0,870)

1

Lâm Đồng

 01 (1,000)

 01 (1,000)

1

Phú Thọ

 01 (1,000)

 11 (0,880)

1

Quảng Nam

 01 (1,000)

 18 (0,830)

1

Quảng Ninh

 01 (1,000)

 03 (0,950)

1

Quảng Trị

 01 (1,000)

 16 (0,837)

1

Thanh Hóa

 01 (1,000)

 17 (0,833)

1

Thái Nguyên

 01 (1,000)

 30 (0,785)

1

Thừa Thiên - Huế

 01 (1,000)

 04 (0,937)

1

Tiền Giang

 01 (1,000)

 05 (0,912)

1

Vĩnh Long

 01 (1,000)

 51 (0,686)

21

Bạc Liêu

 21 (0,890)

 55 (0,651)

22

Bến Tre

 22 (0,850)

 63 (0,520)

22

Ninh Thuận

 22 (0,850)

 21 (0,828)

22

Tây Ninh

 22 (0,850)

 18 (0,830)

22

Vĩnh Phúc

 22 (0,850)

 50 (0,693)

26

Hậu Giang

 26 (0,750)

 42 (0,739)

26

Điện Biên

 26 (0,750)

 24 (0,812)

26

Khánh Hòa

 26 (0,750)

 22 (0,823)

26

Nam Định

 26 (0,750)

 45 (0,711)

30

Long An

 30 (0,727)

 39 (0,742)

31

TP. Đà Nẵng

 31 (0,666)

 06 (0,907)

32

Cà Mau

 32 (0,650)

 59 (0,601)

32

Hà Nam

 32 (0,650)

 27 (0,797)

32

Hải Dương

 32 (0,650)

 23 (0,821)

32

Đắk Lắk

 32 (0,650)

 14 (0,854)

32

Nghệ An

 32 (0,650)

 25 (0,800)

32

Thái Bình

 32 (0,650)

 54 (0,663)

32

Tuyên Quang

 32 (0,650)

 29 (0,789)

39

TP. Hà Nội

 39 (0,550)

 07 (0,900)

39

Bắc Kạn

 39 (0,550)

 28 (0,789)

39

Bắc Ninh

 39 (0,550)

 31 (0,780)

39

Bình Thuận

 39 (0,550)

 34 (0,774)

39

TP. Hải Phòng

 39 (0,550)

 42 (0,739)

39

Kiên Giang

 39 (0,550)

 46 (0,706)

45

Gia Lai

 45 (0,500)

 49 (0,695)

45

Đồng Tháp

 45 (0,500)

 33 (0,778)

45

Lai Châu

 45 (0,500)

 61 (0,526)

45

Lạng Sơn

 45 (0,500)

 36 (0,750)

45

Ninh Bình

 45 (0,500)

 36 (0,750)

45

Phú Yên

 45 (0,500)

 35 (0,770)

45

Quảng Ngãi

 45 (0,500)

 31 (0,780)

45

Sóc Trăng

 45 (0,500)

 56 (0,650)

45

Yên Bái

 45 (0,500)

 52 (0,676)

54

Đắk Nông

 54 (0,483)

 48 (0,697)

55

Hòa Bình

 55 (0,449)

 47 (0,700)

56

Bình Phước

 56 (0,374)

 60 (0,549)

57

Trà Vinh

 57 (0,352)

 57 (0,629)

58

Kon Tum

 58 (0,317)

 58 (0,611)

59

Quảng Bình

 59 (0,315)

 40 (0,741)

60

Đồng Nai

 60 (0,309)

 40 (0,741)

61

Sơn La

 61 (0,120)

 53 (0,673)

62

Cao Bằng

 62 (0,107)

 62 (0,525)

63

Hà Giang

 63 (0,104)

 44 (0,737)

* Năm 2018, công tác đánh giá, xếp hạng mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được thực hiện với 06 hạng mục là: (1) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin; (2) Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan; (3) Trang/Cổng thông tin điện tử (Cung cấp, cập nhật thông tin; Các chức năng hỗ trợ trên trang/cổng thông tin điện tử); (4) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến; (5) Cơ chế, chính sách và quy định cho ứng dụng công nghệ thông tin và (6) Nhân lực cho ứng dụng công nghệ thông tin. Mỗi hạng mục được kiểm tra, tính điểm, tổng điểm của các hạng mục được sử dụng để xếp hạng tổng thể cho cơ quan. Số liệu sử dụng trong báo cáo được tổng hợp từ báo cáo tình hình ứng dụng CNTT quý IV năm 2018 của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và qua công tác kiểm tra trực tuyến trên trang/cổng thông tin điện tử của các cơ quan.

Bộ Thông tin và Truyền thông

Nguồn tin: aita.gov.vn
[Trở về]
Các tin mới hơn:
Họp Ban Chỉ đạo Xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Quảng Nam (Ngày đăng: 25/06/2019 )
UBND huyện Duy Xuyên tổ chức tập huấn sử dụng chữ ký số chuyên dùng cho cơ quan nhà nước trên địa bàn huyện (Ngày đăng: 16/05/2019 )
Sơ kết 05 năm thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW của Bộ Chính trị khóa XI (Ngày đăng: 26/04/2019 )
Các tin cũ hơn:
Khai trương Trục liên thông văn bản quốc gia (17/03/2019 )
Quyết định phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT trong các cơ quan nhà nước năm 2018 (24/01/2019 )
Diễn tập an toàn, bảo mật thông tin năm 2018 (02/08/2018 )
Gmail cho phép bên thứ ba đọc thư của người dùng (04/07/2018 )
“Nguy cơ sự cố mất an toàn thông tin mạng do IoT đang gia tăng nhanh chóng” (09/03/2018 )
170 website đặt tại Việt Nam bị tấn công trong dịp Tết Nguyên đán (26/02/2018 )
Khối An toàn thông tin triển khai công tác năm 2018 (21/12/2017 )
Họp Ban điều hành triển khai công tác ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước (02/11/2017 )
Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam tổ chức đào tạo và diễn tập an toàn bảo mật thông tin năm 2017 (10/08/2017 )
Tập huấn chữ ký số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước (10/07/2017 )
    
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10  
    

CHỈNH PHỦ ĐIỆN TỬ















    liên kết web





    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Tam Kỳ
    Thứ ba, 23/07/2019
    Mây thay đổi, trời hửng nắng
    Nhiệt độ:32°
    Độ ẩm: 59%
    Hướng gió:Nam - Đông Nam
    Tốc độ gió:8 kmph
    Tầm nhìn xa: 10 km

    Thứ tư
    24/07/2019
    Trời hửng nắng
    27°-39°
    Thứ năm
    25/07/2019
    Trời hửng nắng
    26°-39°

    Thăm dò ý kiến

    Đánh giá chất lượng hoạt động của đơn vị :

    BẢN QUYỀN THUỘC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUẢNG NAM
    Email:dptqnam@gmail.com
    Phát triển bởi Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin & Truyền Thông Quảng Nam (QTI)

    Tổng số lượt truy cập