Số liệu Bưu chính, viễn thông quý 3/2016
Người đăng: Thanh Phương .Ngày đăng: 10/01/2017 .Lượt xem: 191 lượt.
số liệu hoạt động bưu chính viễn thông quý 3/2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

 HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN

Kỳ báo cáo: Quý 3 năm 2016

          1. Số lượng thuê bao thoại :

 

Mã số

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Tổng số thuê bao đang hoạt động trên mạng đến kỳ

 

 

A

B

C

 

 

 

1.1

Tổng số thuê bao điện thoại cố định hữu tuyến

Thuê bao

32.660

 

 

1.2

Tổng số thuê bao điện thoại cố định vô tuyến

7.819

 

 

1.3

Tổng số thuê bao điện thoại di động trả sau

55.228

 

 

1.4

Tổng số điểm giao dịch (đại lý) thông tin di động

Đại lý

691

 

 

1.5

Tổng số trạm phủ sóng thông tin di động (Base Station Tranceiver subsystem - BTS)

Trạm

1.545

 

 

1.6

Tổng số trạm điều khiển thông tin di động (Base Station Controller - BSC)

5

 


2. Doanh thu phát sinh (đơn vị tính: Triệu đồng):                                                      

Mã số

Tên chỉ tiêu

Tổng số phát sinh trong

 Kỳ báo cáo

A

B

Số doanh nghiệp tự hoạch toán

2.1

Tổng doanh thu phát sinh

480.964

 

Trong đó:

 

2.2

Doanh thu từ các dịch vụ thông tin di động

414.343

2.3

Các khoản đã nộp ngân sách địa phương trong năm

28.054

2.4

Tổng giá trị đầu tư thực hiện trong năm

 

 

 HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH, CHUYỂN PHÁT TRÊN ĐỊA BÀN

Kỳ báo cáo: Quý 3 năm 2016

  1. Sản lượng dịch vụ cung cấp :

Mã số

Chỉ tiêu

Đơn vị
tính

Tổng số phát sinh
trong kỳ

Ghi chú

A

B

1

2

 

5

1.1

Bưu phẩm thường đi trong nước

Kg

4.440

 

1.2

Bưu phẩm thường đi quốc tế

Kg

64

 

1.3

Bưu phẩm thường từ liên tỉnh, quốc tế đến

Kg

28.330

 

1.4

Bưu kiện thường đi trong nước

Cái

5.230

 

1.5

Kg

58.908

 

1.6

Bưu kiện thường đi quốc tế

Cái

2.088

 

1.7

Kg

31.320

 

1.8

Bưu kiện thường từ liên tỉnh, quốc tế đến

Cái

1.973

 

1.9

Kg

2.803

 

1.10

Bưu gửi, hàng gửi chuyển phát nhanh
 (CPN) các loại đi trong nước

Cái

134.424

 

1.11

Kg

6.209

 

1.12

Bưu gửi, hàng gửi chuyển phát nhanh (CPN) các loại đi quốc tế

Cái

300

 

1.13

Kg

67

 

1.14

Bưu gửi, hàng gửi chuyển phát nhanh
 (CPN) các loại đến

Cái

215.878

 

1.15

Kg

30.907

 

1.16

Chuyển tiền đi trong nước

Cái, bức

7.737

 

1.17

Số tiền chuyển

Tr. đồng

33.715

 

1.18

Chuyển tiền liên tỉnh, quốc tế đến

Cái, bức

16.271

 

1.19

Số tiền chuyển

Tr. đồng

48.360

 

1.20

Chuyển tiền đi quốc tế

Cái, bức

0

 

1.21

Số tiền chuyển

Tr. đồng

0

 

 

Phát hành (chuyển phát) báo, tạp chí

 

 

1.22

Báo, tạp chí trung ương

1000 tờ, cuốn

791,948

 

1.23

Báo, tạp chí địa phương

1000 tờ, cuốn

223,183

 

1.24

Báo, tạp chí nhập khẩu

1000 tờ, cuốn

0

 

1.25

Báo, tạp chí loại khác

1000 tờ, cuốn

0

 

 


















































































2. Doanh thu, chi phí, nộp ngân sách từ hoạt động bưu chính, chuyển phát
(đơn vị tính: Triệu đồng)

Mã số

Chỉ tiêu

Số do doanh nghiệp tự
hạch toán

A

B

1

2.1

Tổng doanh thu phát sinh

12.693

2.2

Tổng số các khoản đã nộp ngân sách địa phương

1151

2.3

Tổng giá trị đầu tư thực hiện

 HOẠT ĐỘNG INTERNTET TRÊN ĐỊA BÀN

Kỳ báo cáo: Qúy 3 năm 2016

        1. Thuê bao Internet đến cuối kỳ báo cáo:

 

Mã số

Tên nhóm thuê bao

Đơn vị tính

Số có đến cuối kỳ báo cáo

 

 

A

B

C

3

 

 

1.1

Thuê bao truy nhập gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng bằng hình thức quay số, thẻ trả trước.

Thuê bao (quy đổi)

0

 

 

1.2

Thuê bao truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng PSTN có ký hợp đồng với doanh nghiệp

Thuê bao

0

 

 

1.3

Thuê bao Internet băng rộng (xDSL)

Thuê bao

20.362

 

 

 

Chia ra:

 

1.3=1.4+1.5+1.6 

 

 

1.4

Cá nhân. hộ gia đình

Thuê bao

20.089

 

 

1.5

Cơ quan tổ chức

Thuê bao

1.097

 

 

1.6

Điểm công cộng

Thuê bao

509

 

 

 

Chia ra

 

1.6=1.7+1.8+1.9

 

 

1.7

Đại lý

Thuê bao

178

 

 

1.8

Điểm bưu điện văn hóa xã

Thuê bao

100

 

 

1.9

Điểm truy nhập công cộng khác ở cấp xã (thư viện. trạm xá. trường học....)

Thuê bao

0

 

 

1.10

Truy nhập Internet gián tiếp qua các thuê bao vô tuyến cố định, di động CDMA, GSM

Thuê bao

0

 

 

1.11

Truy nhập Internet qua hệ thống cáp đồng truyền hình (CATV)

Thuê bao

48.039

 

 

1.12

Truy nhập Internet qua hệ thống cáp quang tới tận nhà thuê bao (FTTH)

Thuê bao

46.208

 

 

1.13

Truy nhập Internet bằng kênh thuê riêng (leased-line) (quy đổi ra 64Kbps)

64Kbps

967

 

 

[Trở về]
Các tin cũ hơn:
Số liệu viễn thông tháng 11/2016 (10/01/2017 )
số liệu viễn thông tháng 10/2016 (10/01/2017 )
Số liệu viễn thông tháng 09/2016 (10/01/2017 )
Số liệu viễn thông tháng 08/2016 (10/01/2017 )
Số liệu viễn thông tháng 07/2016 (10/01/2017 )
báo cáo số liệu Bưu chính viễn thông quý 2/2016 (01/08/2016 )
Báo cáo số liệu Bưu chính viễn thông quý 1/2016 (01/08/2016 )
báo cáo số liệu viễn thông tháng 06/2016 (01/08/2016 )
báo cáo số liệu viễn thông tháng 05/2016 (01/08/2016 )
báo cáo số liệu viễn thông tháng 04/2016 (01/08/2016 )
    
1   2   3   4   5   6   7  
    














  

Video hoạt động

Đóng

Liên kết website

Dự báo thời tiết

Đóng
Tam Kỳ
Chủ nhật, 23/07/2017
Mây thay đổi, trời hửng nắng
Nhiệt độ:26°
Độ ẩm: 94%
Hướng gió:
Tốc độ gió:0 kmph
Tầm nhìn xa: 10 km

Thứ hai
24/07/2017
Light Rain
25°-33°
Thứ ba
25/07/2017
Mưa giông rải rác
25°-32°

Thăm dò ý kiến

Đóng
Đánh giá chất lượng hoạt động của đơn vị (Chọn là tốt) :